Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bàn về triết lý giáo dục và xây dựng triết lý giáo dục sáng tạo-nhân văn-vì người học / Trần Việt Dũng . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2018 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 52, tr.84-89
  • Chỉ số phân loại DDC: 100
  • 2 Câu chuyện nhỏ bài học lớn / Việt Thư biên soạn . - Tái bản lần thứ 4. - Thanh Hóa : NXB.Thanh Hóa, 2017 . - 222tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06890, PD/VV 06891, PM/VV 05097
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 3 Câu chuyện nhỏ cuộc sống lớn / Nguyễn Thị Vi Khanh biên soạn . - H. : Văn học, 2018 . - 178tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07768, PD/VV 07769, PM/VV 05922, PM/VV 05923
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 4 Đạo của người chạy bộ : Hành trình tới ý thức và đam mê chạy bộ / Dudney Gary . - H. : Dân trí, 2018 . - 399tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07847, PD/VV 07848, PM/VV 05823, PM/VV 05824
  • Chỉ số phân loại DDC: 613
  • 5 Đạo lý sống đẹp / Thế Anh biên dịch . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014 . - 137tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06899
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 6 Hiểu và ứng dụng nhanh triết lý IKIGAI: Hạnh phúc và mục đích sống của người Nhật / Tamashiro Tim; Dịch: Tiểu Long . - H. : Hồng Đức, 2020 . - 327tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09169-PD/VV 09171, PM/VV 06256, PM/VV 06257
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 7 Mở lối: Triết lý nhân sinh của vị thánh kinh doanh / Matsushita Konosuke ; Cát Hòa dịch ; Hoàng Duy Khang hiệu đính . - H. : Thế giới, 2017 . - 174tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06336-PD/VV 06338, PM/VV 04964, PM/VV 04965
  • Chỉ số phân loại DDC: 650
  • 8 Nghịch lý và lối thoát : Bàn về triết lý phát triển khoa học và giáo dục Việt Nam / Vũ Cao Đàm . - H. : NXB. Thế giới, 2014 . - 415tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05834
  • Chỉ số phân loại DDC: 001.4
  • 9 Thấp thoáng lời kinh / Đỗ Hồng Ngọc . - H. : Hội nhà văn, 2012 . - 128tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04175-PD/VV 04178
  • Chỉ số phân loại DDC: 294
  • 10 Triết lý hành động Hồ Chí Minh / Yên Ngọc Trung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2020 . - 278tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Triet-ly-hanh-dong-HCM_Yen-Ngoc-Trung_2020.pdf
  • 11 Triết lý nhân sinh cuộc đời / Nguyễn Gia Linh . - H. : Phụ Nữ, 2016 . - 346tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09143-PD/VV 09145, PM/VV 06246, PM/VV 06247
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 12 Triết lý sống thế hệ Z : Kiên cường trên mọi chiến trường / Anna Barnes ; Gia Phú biên dịch . - Tp. HCM. : Hồng đức, 2019 . - 160tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 910
  • 13 Tư duy hệ thống: Quản lý hỗn độn và phức hợp. Một cơ sở cho thiết kế kiến trúc kinh doanh = Systems thinking: Managing chaos and complexity a platform for designing business architecture / JAMSHID GHARAIEDAGHI; Chu Tiến Ánh dịch; Phan Đình Diệu hiệu đính . - H. : Khoa học xã hội, 2005 . - 594 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00129, Pd/vv 00130, SDH/Vv 00339
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 1
    Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :